Cầu Kho
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một phường thuộc Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh: "Cầu Kho" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp phường, nằm trong khu vực trung tâm của thành phố.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cầu Kho nằm trên đường Nguyễn Thái Bình. (The headquarters of the People's Committee of Cau Kho Ward is located on Nguyen Thai Binh Street.)
- Chợ Cầu Kho là một khu chợ truyền thống nổi tiếng ở khu vực này. (Cau Kho Market is a famous traditional market in this area.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Khu vực Cầu Kho": dùng để chỉ địa bàn, không gian thuộc phường Cầu Kho.
- Khu vực Cầu Kho có mật độ dân cư rất đông đúc. (The Cau Kho area has a very high population density.)
"Thuộc phường Cầu Kho": dùng để xác định địa chỉ, địa giới hành chính.
- Căn hộ của tôi thuộc phường Cầu Kho, quận 1. (My apartment is in Cau Kho Ward, District 1.)
Biến thể và từ gần giống
- Cầu (danh từ): công trình xây dựng để vượt qua chướng ngại như sông, đường.
- Kho (danh từ): nơi cất giữ, dự trữ hàng hóa, vật tư.
Lưu ý về từ nguyên
- Tên gọi "Cầu Kho" có nguồn gốc từ lịch sử, gắn liền với một cây cầu và các nhà kho trong khu vực này thời kỳ trước. Đây là một địa danh lịch sử của Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh.
- (phường) q. 1, tp. Hồ Chí Minh